SẢN PHẨM KHUYẾN MÃI

12,000 

Đặc Tính: Nở Nhiều Cơm.

11,500 

Đặc Tính: Dẻo Vừa, Thơm Nhẹ.

11,000 

Đặc Tính: Nở, Mềm.

10,500 

Đặc Tính: Nở, Xốp.

Sản Phẩm Bán Chạy Trong Tuần

12,000 

Đặc Tính: Nở,  Xốp.

14,500 

Đặc Tính: Dẻo, Thơm.

12,500 

Đặc Tính: Nở, Xốp, Mền Cơm.

12,500 

Đặc Tính: Dẻo Mền, Thơm, Vị Đậm Đà, Ngon Cơm.

Các Bà Nội Trợ Tin Dùng

16,500 

Đặc Tính: Cơm Dẻo Mền, Ăn Có Vị Ngọt Dịu & Mùi Hương Nhè Nhẹ.

16,500 

Đặc Tính: Gạo Xốp, Ngọt Cơm, Thơm Nhẹ, Vị Đậm Vừa.

17,000 

Đặc Tính: Cơm Mền, Ăn Có Vị Ngọt & Mùi Hương Thoang Thoảng.

16,000 

Đặc Tính: Dẻo Mền, Thơm, Vị Đậm Đà, Ngon Cơm.

12,500 

Đặc Tính: Dẻo Mền, Thơm, Vị Đậm Đà, Ngon Cơm.

Gạo Bếp Ăn Và Canteen

10,000 

Đặc Tính: Nở Xốp, Mềm Và Trắng Cơm.

10,500 

Đặc Tính: Nở, Mềm, Trắng.

15,500 

Đặc Tính: Dẻo , Mềm , Thơm.

12,000 

Đặc Tính: Dẻo Vừa , Thơm, Trắng.

13,000 

Đặc Tính: Dẻo Vừa , Thơm,  Trắng Cơm.

Gạo Chuyên Làm Bánh

12,000 

Đặc Tính: Nở Nhiều Cơm.

12,000 

Đặc Tính: Nở, Xốp Cơm.

12,000 

Đặc Tính: Nở Cơm.

12,000 

Đặc Tính: Nở Xốp Nhiều.

Nếp Chuyên Làm Bánh

15,500 

Đặc Tính: Dẻo, Thơm Đặc Trưng

14,000 

Đặc Tính: Déo Nhiều.

14,000 

Đặc Tính: Dẻo Vừa.

18,000 

Đặc Tính: Dẻo, Thơm Nhẹ.

Nếp Đặc Biệt

27,000 

Đặc Tính: Dẻo, Thơm Đặc Trưng Miền Bắc.

30,000 

Đặc Tính: Dẻo, Thơm, Bóng Mịn.

18,000 

Đặc Tính: Dẻo, Hạt To, Trắng.

20,000 

Đặc Tính: Dẻo, Thơm.

Tấm Các Loại

11,500 

Đặc Tính: Nở, Thơm.

11,500 

Đặc Tính: Dẻo, Thơm.

11,500 

Đặc Tính: Dẻo, Thơm.

11,000 

Đặc Tính: Nở Nhiều, Hạt Nhỏ.

12,000 

Đặc Tính: Nở Xốp, Thơm.

12,500 

Đặc Tính: Xốp Thơm, Hạt Nhỏ.

10,000 

Đặc Tính: Nở Ít, Xốp Cơm.

Sản Phẩm Mới Nhất

21,000 

Đặc Tính: Dẻo, Thơm Nhiều , Hạt Trắng Sữa.  Giá 19.000 - 21.000 VNĐ.

18,000 

Đặc Tính: Xốp, Dẻo, Mềm.

-16%
25,000  21,000 

Đặc Tính: Cơm Đặc Biệt Dẻo Thơm, Mền Ngọt.

-10%
21,000  19,000 

Đặc Tính: Vị Đậm Vừa, Dẻo Mền, Đặc Biệt Thơm Ngon.